lứa tuổi

Học thuật
Thân thiện
lứa tuổi

Trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau cùng chơi đùa trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhóm người cùng độ tuổi hoặc sinh ra trong cùng một khoảng thời gian gần nhau: "Lứa tuổi" dùng để chỉ một tập hợp người chung một giai đoạn phát triển hoặc sinh năm tương đương.
    • Giai đoạn tuổi tác cụ thể trong đời người: "Lứa tuổi" cũng có thể chỉ một khoảng tuổi nhất định, đặc trưng bởi những đặc điểm sinh lý, tâm lý hoặc xã hội tương đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những đứa trẻ cùng lứa tuổi thường chung sở thích. (Nhóm trẻ cùng độ tuổi thường chung sở thích.)
    • Tâm lý học lứa tuổi nghiên cứu sự phát triển của trẻ em. (Ngành tâm lý học nghiên cứu theo từng giai đoạn tuổi khảo sát sự phát triển của trẻ em.)
    • Anh ấy thuộc lứa tuổi thanh niên đầy nhiệt huyết. (Anh ấy nằm trong nhóm tuổi thanh niên tràn đầy nhiệt huyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lứa tuổi dậy thì": giai đoạn tuổi vị thành niên, đánh dấu sự phát triển mạnh mẽ về thể chất tâm sinh lý.

    • Sự thay đổi tâm lýlứa tuổi dậy thì rất phức tạp. (Những biến đổi tâm lýđộ tuổi vị thành niên rất phức tạp.)
  • "Cùng lứa tuổi": độ tuổi ngang bằng, tương đương.

    • Họ những người bạn cùng lứa tuổi lớn lên bên nhau. (Họ những người bạn cùng trang lứa lớn lên cùng nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Độ tuổi (danh từ): Khoảng tuổi, số tuổi cụ thể.

    • Độ tuổi lao động (Nhóm tuổi trong khả năng lao động.)
  • Nhóm tuổi (danh từ): Tập hợp người được phân loại theo một khoảng tuổi nhất định.

    • Bảng khảo sát được chia theo nhóm tuổi. (Bảng khảo sát được phân loại dựa trên các tập hợp tuổi.)
  • Thế hệ (danh từ): Nhóm người sinh ra lớn lên trong cùng một khoảng thời gian dài hơn, thường mang đặc điểm xã hội, lịch sử chung.

    • Thế hệ trẻ ngày nay (Nhóm người trẻ sinh ra trong giai đoạn hiện tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lứa: Thường dùng cho động vật hoặc cây trồng cùng đợt, cùng thời kỳ sinh trưởng. Khi nói về người, "lứa" thân mật ít trang trọng hơn "lứa tuổi".
  • Trang lứa: Cách nói thân mật, chỉ những người cùng độ tuổi.
Các cụm từ liên quan
  • Phân theo lứa tuổi: Được sắp xếp, tổ chức hoặc nghiên cứu dựa trên các nhóm tuổi khác nhau.

    • Các hoạt động ngoại khóa được phân theo lứa tuổi. (Các hoạt động ngoài giờ học được chia nhóm dựa trên độ tuổi.)
  • Lứa tuổi học đường: Chỉ nhóm tuổi đang trong độ tuổi đi học, từ mầm non đến phổ thông.

    • Chương trình giáo dục sức khỏe cho lứa tuổi học đường. (Chương trình dạy về sức khỏe dành cho nhóm tuổi đang đi học.)
Thành ngữ liên quan
  • "Cùng một lứa tuổi với nhau": Cách nói nhấn mạnh sự tương đồng về tuổi tác, thường dùng để giải thích cho sự đồng điệu trong suy nghĩ hoặc sở thích.
    • Bọn trẻ dễ kết thân chúng cùng một lứa tuổi với nhau. ( trẻ dễ trở thành bạn chúng ngang tuổi nhau.)
lứa tuổi

Trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau cùng chơi đùa trong công viên.

  1. d. Tuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau: Lứa tuổi dậy thì; Lứa tuổi hai mươi lăm đã biết suy nghĩ cân nhắc chín chắn. Tâm lý học lứa tuổi. Tâm lý học nghiên cứu sự phát triển tâm lý những đặc điểm tâm lý của trẻ emcác lứa tuổi khác nhau.