lứa tuổi

  1. d. Tuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau: Lứa tuổi dậy thì; Lứa tuổi hai mươi lăm đã biết suy nghĩ cân nhắc chín chắn. Tâm lý học lứa tuổi. Tâm lý học nghiên cứu sự phát triển tâm lý những đặc điểm tâm lý của trẻ emcác lứa tuổi khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

lứa tuổi
Trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau cùng chơi đùa trong công viên.